Từ: kiệu, kiểu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiệu, kiểu:

挢 kiệu, kiểu撟 kiệu, kiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiệu,kiểu

kiệu, kiểu [kiệu, kiểu]

U+6322, tổng 9 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撟;
Pinyin: jiao3, zheng4;
Việt bính: ;

kiệu, kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 挢

Giản thể của chữ .
kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)

Nghĩa của 挢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撟)
[jiǎo]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: KIỂU
1. giơ tay。举手。
2. uốn thẳng。同"矫"。

Chữ gần giống với 挢:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢫦, 𢫨, 𢫫, 𢫮, 𢫵, 𢬂, 𢬄, 𢬅, 𢬇, 𢬐, 𢬗, 𢬢, 𢬣, 𢬤, 𢬥, 𢬦, 𢬧, 𢬨, 𢬩, 𢬭, 𢬮,

Dị thể chữ 挢

,

Chữ gần giống 挢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 挢 Tự hình chữ 挢 Tự hình chữ 挢 Tự hình chữ 挢

kiệu, kiểu [kiệu, kiểu]

U+649F, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jiao3, tan4;
Việt bính: giu2 giu6;

kiệu, kiểu

Nghĩa Trung Việt của từ 撟

(Động) Giơ tay.

(Động)
Đưa lên, cất lên, cong lên.
◎Như: thiệt kiệu bất năng hạ
lưỡi cong lên không bỏ xuống được (vì sợ hãi).Một âm là kiểu.

(Động)
Nắn cho ngay, sửa cho đúng, củ chánh.

(Động)
Lấy, thủ.

(Động)
Giả tạo, giả thác.
◎Như: kiểu chiếu giả chiếu thiên tử.

(Phó)
Mạnh mẽ, cương cường.
◇Tuân Tử : Kiểu nhiên cương chiết đoan chí, nhi vô khuynh trắc chi tâm , (Thần đạo ) Cứng rắn bẻ lại ý chí cho thẳng, mà không có lòng tà lệch.

kéo, như "kéo đến" (vhn)
kèo, như "giao kèo; kèo nhèo" (btcn)
kiểu, như "kiểu chích (sửa sang)" (gdhn)

Chữ gần giống với 撟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撟

, ,

Chữ gần giống 撟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撟 Tự hình chữ 撟 Tự hình chữ 撟 Tự hình chữ 撟

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiểu

kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự); kiểu tâm lí (trong bụng có ý chờ may)
kiểu:kiểu (núi cao và nhọn)
kiểu:kiểu (núi cao và nhọn)
kiểu:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
kiểu:kiểu chích (sửa sang)
kiểu:kiểu chích (sửa sang)
kiểu:bát kiểu (đồ sứ quý)
kiểu: 
kiểu:kiểu (sáng trắng)
kiểu:kiểu cách, kiểu mẫu
kiểu:kiểu cách, kiểu mẫu
kiểu:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)
kiểu:kiểu hoạch (bắt được); kiểu thuế (trao trả)
kiệu, kiểu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiệu, kiểu Tìm thêm nội dung cho: kiệu, kiểu